Dịch

barnacle

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɑːnəkl̩/US/ˈbɑɹnəkl̩/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hàdanh từA marine crustacean of the subclass Cirripedia that attaches itself to submerged surfaces such as tidal rocks or the bottoms of ships.
  2. Ngỗng hàdanh từThe barnacle goose.
  3. Sự sửa đổi ngoài thiết kếdanh từIn electrical engineering, a change made to a product on the manufacturing floor that was not part of the original product design.
  4. Kết nối, gắn vàođộng từTo connect with or attach.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barnacleNguyên thể (infinitive)
  2. barnaclesSố nhiều (plural)
  3. barnacledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barnaclingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rock barnacledanh từSemibalanus balanoides, một loài hà acorn thường sống trên đá và các chất nền khác ở vùng bãi triều ở tây bắc châu Âu và cả hai bờ biển của Bắc Mỹ
barnacle goosedanh từLoài chim màu đen và trắng thuộc họ Anatidae ở bán cầu bắc, Branta leucopsis
giant barnacledanh từLoài hà lớn Austromegabalanus psittacus và thịt ăn được của nó, có nguồn gốc từ Peru và Chile
goose barnacledanh từĐồng nghĩa với gooseneck barnacle
acorn barnacledanh từCác loài hà không cuống thuộc chi Balanus
whale barnacledanh từCác loài hà thuộc siêu họ Coronuloidea gắn liền với cá voi
gooseneck barnacledanh từCác loài trong số các loài Pollicipes pollicipes hoặc P. polymerus, loài giáp xác ăn lọc sống bám vào bề mặt cứng của đá và vật trôi nổi ở vùng bãi triều đại dương, có cuống dài và cơ bắp, có thể ăn được và được coi là món ngon ở một số quốc gia Địa Trung Hải
Shilton and Barnacledanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Rugby, Warwickshire, Anh, bao gồm những địa điểm được đặt tên

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Sự sửa đổi trên mạch in
  1. On printed circuit boards, a change such as soldering a wire in order to connect two points, or addition such as an added resistor or capacitor, subassembly or daughterboard.

Ví dụ

  • , , .Mơ thấy có thứ gì cứ bám chặt vào trái tim mình, có thể mất nhiều năm, hoặc có thể mãi mãi ở đó.
  • , .Anh rẽ vào góc phố nơi anh nghĩ có thể có tủ đựng đồ, thì thấy Howie và Alanna đang áp sát vào nhau trong một cái ôm.
  • .Con hà là sinh vật biển bám vào các vật rắn dưới nước.

AI