Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Hàdanh từA marine crustacean of the subclass Cirripedia that attaches itself to submerged surfaces such as tidal rocks or the bottoms of ships.
- Ngỗng hàdanh từThe barnacle goose.
- Sự sửa đổi ngoài thiết kếdanh từIn electrical engineering, a change made to a product on the manufacturing floor that was not part of the original product design.
- Kết nối, gắn vàođộng từTo connect with or attach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barnacleNguyên thể (infinitive)
- barnaclesSố nhiều (plural)
- barnacledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- barnaclingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rock barnacledanh từ | danh từ | Semibalanus balanoides, một loài hà acorn thường sống trên đá và các chất nền khác ở vùng bãi triều ở tây bắc châu Âu và cả hai bờ biển của Bắc Mỹ |
| barnacle goosedanh từ | danh từ | Loài chim màu đen và trắng thuộc họ Anatidae ở bán cầu bắc, Branta leucopsis |
| giant barnacledanh từ | danh từ | Loài hà lớn Austromegabalanus psittacus và thịt ăn được của nó, có nguồn gốc từ Peru và Chile |
| goose barnacledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gooseneck barnacle |
| acorn barnacledanh từ | danh từ | Các loài hà không cuống thuộc chi Balanus |
| whale barnacledanh từ | danh từ | Các loài hà thuộc siêu họ Coronuloidea gắn liền với cá voi |
| gooseneck barnacledanh từ | danh từ | Các loài trong số các loài Pollicipes pollicipes hoặc P. polymerus, loài giáp xác ăn lọc sống bám vào bề mặt cứng của đá và vật trôi nổi ở vùng bãi triều đại dương, có cuống dài và cơ bắp, có thể ăn được và được coi là món ngon ở một số quốc gia Địa Trung Hải |
| Shilton and Barnacledanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Rugby, Warwickshire, Anh, bao gồm những địa điểm được đặt tên |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Sự sửa đổi trên mạch in
- On printed circuit boards, a change such as soldering a wire in order to connect two points, or addition such as an added resistor or capacitor, subassembly or daughterboard.
Ví dụ
- , , .Mơ thấy có thứ gì cứ bám chặt vào trái tim mình, có thể mất nhiều năm, hoặc có thể mãi mãi ở đó.
- , .Anh rẽ vào góc phố nơi anh nghĩ có thể có tủ đựng đồ, thì thấy Howie và Alanna đang áp sát vào nhau trong một cái ôm.
- .Con hà là sinh vật biển bám vào các vật rắn dưới nước.
Họ từ (word family)
cùng gốc barnacleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibarnakille
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiebernaque“barnacle”
- từ tiếng Latinh trung đạibarneca“limpet”