Dịch

challenge

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. thử tháchdanh từA2A difficult task that is often enjoyable because of its difficulty.
  2. lời thách thức, sự khiêu khíchdanh từB1An antagonization or instigation intended to convince a person to perform an action they otherwise would not.
  3. thách đấu, rủ đấuđộng từA2ngoại động từ (transitive)To invite someone to take part in a competition.
  4. thách thức, đặt nghi vấnđộng từB2To call something into question or dispute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. challengeNguyên thể (infinitive)
  2. challengesSố nhiều (plural)
  3. challengedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. challengingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • challenge of sththách thức của cái gìCountries need to work together to address the challenge of climate change.Các quốc gia cần hợp tác để giải quyết thách thức của biến đổi khí hậu.
  • challenge of doing sththách thức của việc làm gìThe gallery has risen to the challenge of exhibiting the works of young artists.Phòng tranh đã đáp lại thách thức của việc trưng bày tác phẩm của các nghệ sĩ trẻ.
  • challenge for sb/sththách thức đối với ai/cái gìThe challenge for the government is to find a way of providing affordable housing.Thách thức đối với chính phủ là tìm cách cung cấp nhà ở giá rẻ.
  • challenge to sb/sththách thức đối với ai/cái gìDigital piracy continues to pose huge challenges to the industry.Vi phạm bản quyền số tiếp tục đặt ra thách thức lớn đối với ngành công nghiệp.
  • challenge for sthtranh cái gìHe plans to mount a challenge for the party leadership.Anh ấy dự định tranh chức lãnh đạo đảng.
  • challenge to sthsự thách thức đối với cái gìIt was a direct challenge to the president's authority.Đó là sự thách thức trực tiếp đối với quyền lực của tổng thống.

Cụm từ (phrase)

accept a challengeNhận lời thách thức
challenge a decisionKhiếu nại quyết định
challenge someone to somethingThách đấu ai việc gì
face a challengeĐối mặt với thử thách
pose a challengeĐặt ra thử thách
take up a challengeNhận lời thách
challenge someoneGây khó khăn cho ai đó
challenge someone to a gameThách ai đó đấu một trận

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 9
Nỗ lực cạnh tranh
  1. Nỗ lực cạnh tranh, sự tranh giànhA bid to overcome something.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichalenge

Cùng gốc (doublet)calumny

Ví dụ

  • .Đây là thử thách của tôi.
  • , .Đối với Liverpool, mùa giải này giờ sẽ được coi là một nỗi thất vọng tương đối sau khi không thể giành thêm Cúp FA cùng với Cúp Carling và không thể tạo ra cuộc cạnh tranh nào để giành suất dự Champions League.
  • .Tiền vệ người Argentina Jonas Gutierrez ghi thêm một bàn thắng tuyệt đỉnh khi anh vượt qua bốn pha tranh bóng rồi sút chìm hiểm hóc.

AI