Dịch

将军

將軍
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: tướng quân
jiāng jūn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. tướng, đại tướng, tướng quândanh từa senior military officer with the rank or title of general
  2. chiếu tướng, bắt tướngđộng từin Chinese chess, to check or checkmate the king

Chữ và bộ thủ (character, radical)

将
jiāngtướng
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))9 nét
will, going to, future; general
军
jūnquân
Bộ: 冖 · mịch (trùm khăn lên)6 nét
army, military; soldiers, troops

Cụm từ (phrase)

大将军Đại tướng
将军府Phủ tướng quân

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Làm khó
  1. Làm khó, làm bẽ mặtfig. to embarrass

AI