General
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của General Hospitaldanh từ riêngEllipsis of General Hospital.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GeneralDạng gốc (base form)
- GeneralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| general electiondanh từ | danh từ | Tổng tuyển cử |
| general knowledgedanh từ | danh từ | Kiến thức phổ thông |
| general managerdanh từ | danh từ | Tổng giám đốc |
| general practicedanh từ | danh từ | Phòng khám đa khoa, y khoa tổng quát |
| general publicdanh từ | danh từ | Công chúng, xã hội |
| general staffdanh từ | danh từ | Bộ tổng tham mưu |
| in generalcụm giới từ | cụm giới từ | Nói chung |
| major generaldanh từ | danh từ | Thiếu tướng |
Ví dụ
- . ? Obinze . , .Xe cứu thương đang đưa anh ấy đến bệnh viện General.
- ?Bạn có thể kết nối tôi với Giám đốc Điều hành Kinh doanh Quốc tế của Công ty AB Software Ltd không?
- 10,000 .Chúng tôi mua 10.000 cổ phiếu của General Motors.
Họ từ (word family)
cùng gốc GeneralNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha