generales
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:generalChung, tổng quát, phổ biến
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- các tướng, tướng lĩnhdanh từA2high‑ranking military officers.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elecciones generales | Tổng tuyển cử | |
| gastos generalesdanh từ | danh từ | Chi phí chung |
| generales de la leydanh từ | danh từ | Khám trực tiếp |
| cortes generales | Nghị viện Tây Ban Nha | |
| en líneas generales | Nói chung | |
| características generales | Đặc điểm chung | |
| general en jefedanh từ | danh từ | Tổng tham mưu trưởng (người đứng đầu quân đội) |
| general de ejército | Đại tướng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tạo ra cho họ
- second-person singular voseo imperative of generar combined with les
Họ từ (word family)
cùng gốc generalVí dụ
- .Cuộc tổng tuyển cử sẽ được tổ chức vào tháng Năm.
- .Hàng chục tướng lĩnh đã từ chức hoặc bị cách chức.
- .Họ tổ chức tổng tuyển cử hàng năm.