Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hét to, cất tiếng gọi, tuyên bốđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To yell out; to vocalize audibly; announce.
- Chỉ rõ, nêu chi tiết, vạch rađộng từngoại động từ (transitive)To specify, especially in detail.
- Điều động, triệu tậpđộng từngoại động từ (transitive)To order into service; to summon into service.
- Thách đấu, khiêu chiếnđộng từngoại động từ (transitive)To challenge (someone) to a fight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- call outNguyên thể (infinitive)
- calls outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- called outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- calling outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call out sickđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với call in sick |
| call out of one's nameđộng từ | động từ | Gọi ai đó bằng tên khác với tên thật của họ; đặt sai tên |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Chỉ trích
- ngoại động từ (transitive)Chỉ trích, vạch trần, tố cáoTo criticize or denounce (someone); to bring up previously unspoken criticisms about (someone); to point out (someone's) faults.
Ví dụ
- 304 , .Họ chỉ rõ thép không gỉ 304 trong bản vẽ, nhưng chi tiết đó lại được làm bằng nhôm.
- . , far-too-handy .Ngày làm việc của người quản lý kho không có khởi đầu hay kết thúc rõ ràng. Anh ấy có thể về nhà khi xong việc, nhưng lúc nào cũng có chiếc điện thoại tiện tay để gọi anh ấy đến xử lý sự cố hoặc tình huống khẩn cấp.
- .Cô ấy đã vạch trần những lời nói dối của họ.
Họ từ (word family)
cùng gốc call outNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- callkết hợphét to, cất tiếng gọi lớn