Dịch

taunt

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chế giễuđộng từngoại động từ (transitive)To make fun of (someone); to goad (a person) into responding, often in an aggressive manner.
  2. Lời chế giễudanh từA scornful or mocking remark; a jeer or mockery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tauntNguyên thể (infinitive)
  2. tauntsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tauntedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tauntingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • taunt sbchế nhạo ai

Cụm từ (phrase)

bitter tauntLời chế nhạo cay đắng
constant tauntLời chế nhạo liên tục
endure tauntChịu đựng lời chế nhạo
respond to tauntĐáp trả lời chế nhạo
taunt someoneChế nhạo ai đó
playground tauntdanh từLời xúc phạm hoặc cụm từ thuộc loại mà trẻ em thường sử dụng để chống lại nhau; một cuộc tấn công bằng lời nói trẻ con

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rất cao (cột buồm)
  1. Very high or tall.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạitanter“to tempt, try, provoke”
  2. từ tiếng Pháp cổtempter“to try”

Cùng gốc (doublet)tempt

tính từ
  1. từ tiếng Pháp cổtant“so great”
  2. từ tiếng Latinhtantus“of such size, so great, so much”

Ví dụ

  • , “ 10, ”Các cuộc tấn công và việc không bắt được kẻ sát nhân đã tạo ra bầu không khí sợ hãi và hoang mang trên khắp Yorkshire, đồng thời khơi mào những lời chế nhạo cay độc nhắm vào cảnh sát tại các trận bóng đá của Leeds United như “Kẻ mổ bụng 10, Cảnh sát không bàn nào”.
  • .Cậu bé tiếp tục trêu chọc em trai mình.
  • . .Đừng chế nhạo anh ấy. Cậu ấy có thể sẽ đánh trả đấy.

AI