Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chế giễuđộng từngoại động từ (transitive)To make fun of (someone); to goad (a person) into responding, often in an aggressive manner.
- Lời chế giễudanh từA scornful or mocking remark; a jeer or mockery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- taunt sbchế nhạo ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bitter taunt | Lời chế nhạo cay đắng | |
| constant taunt | Lời chế nhạo liên tục | |
| endure taunt | Chịu đựng lời chế nhạo | |
| respond to taunt | Đáp trả lời chế nhạo | |
| taunt someone | Chế nhạo ai đó | |
| playground tauntdanh từ | danh từ | Lời xúc phạm hoặc cụm từ thuộc loại mà trẻ em thường sử dụng để chống lại nhau; một cuộc tấn công bằng lời nói trẻ con |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rất cao (cột buồm)
- Very high or tall.
Họ từ (word family)
cùng gốc tauntNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Pháp trung đạitanter“to tempt, try, provoke”
- từ tiếng Pháp cổtempter“to try”
Cùng gốc (doublet)tempt
tính từ
- từ tiếng Pháp cổtant“so great”
- từ tiếng Latinhtantus“of such size, so great, so much”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , “ 10, ”Các cuộc tấn công và việc không bắt được kẻ sát nhân đã tạo ra bầu không khí sợ hãi và hoang mang trên khắp Yorkshire, đồng thời khơi mào những lời chế nhạo cay độc nhắm vào cảnh sát tại các trận bóng đá của Leeds United như “Kẻ mổ bụng 10, Cảnh sát không bàn nào”.
- .Cậu bé tiếp tục trêu chọc em trai mình.
- . .Đừng chế nhạo anh ấy. Cậu ấy có thể sẽ đánh trả đấy.