Dịch

deprecatory

tính từ (adjective)
UK/ˈdɛpɹɪkət(ə)ɹi/US/ˈdɛpɹɪkəˌtɔɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xin lỗitính từApologetic.
  2. Chê baitính từDisparaging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deprecatoryDạng gốc (base form)
  2. more deprecatorySo sánh hơn (comparative)
  3. most deprecatorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-deprecatorytính từThể hiện sự không đồng tình với bản thân

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có xu hướng ngăn chặn điều ác bằng cách cầu nguyện
  1. Tending to avert evil by prayer.

Ví dụ

AI