Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xin lỗitính từApologetic.
- Chê baitính từDisparaging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deprecatoryDạng gốc (base form)
- more deprecatorySo sánh hơn (comparative)
- most deprecatorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-deprecatorytính từ | tính từ | Thể hiện sự không đồng tình với bản thân |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có xu hướng ngăn chặn điều ác bằng cách cầu nguyện
- Tending to avert evil by prayer.