Dịch

discourage

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/dɪsˈkʌɹɪd͡ʒ/US/dɪsˈkɝɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm nhụt chíđộng từngoại động từ (transitive)To extinguish the courage of; to dishearten; to depress the spirits of; to deprive of confidence; to deject.
  2. Ngăn cản, can ngăn, khuyên canđộng từngoại động từ (transitive)To persuade somebody not to do (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discourageNguyên thể (infinitive)
  2. discouragesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. discouragedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. discouragingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • discourage (doing) sthngăn chặn (việc làm) gìa campaign to discourage investing in fossil fuel developmentmột chiến dịch ngăn chặn việc đầu tư vào phát triển nhiên liệu hóa thạch
  • discourage sbngăn chặn aiI leave a light on when I'm out to discourage burglars.tôi để đèn sáng khi ra ngoài để ngăn kẻ trộm.
  • discourage sb from doing sthngăn ai làm gìHis parents tried to discourage him from being an actor.cha mẹ anh ấy cố ngăn anh ấy trở thành diễn viên.
  • discourage sb/sthlàm ai/cái gì nản lòngDon't be discouraged by the first failure—try again!đừng nản lòng vì thất bại đầu tiên—hãy thử lại lần nữa!

Cụm từ (phrase)

deeply discourageLàm hết sức nản lòng
discourage investmentLàm giảm đầu tư
discourage smokingKhuyên bỏ hút thuốc
discourage someone from doing somethingNgăn ai làm việc gì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự nản lòng
  1. không đếm được (uncountable)Sự nản lòng, sự thoái chíLack of courage

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm nhụt chí
Ngăn cản
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dis-courage

  1. từ tiếng Pháp trung đạidescourager
  2. từ tiếng Pháp cổdescouragier

Ví dụ

  • : .Đừng nản lòng trước khối lượng công việc còn lại: bạn sẽ hoàn thành nó đúng lúc thôi.
  • . .Hãy can ngăn việc kiện tụng. Hãy thuyết phục hàng xóm của bạn thỏa hiệp bất cứ khi nào có thể.
  • .Chúng ta đừng làm anh ấy nản lòng.

AI