Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm nhụt chíđộng từngoại động từ (transitive)To extinguish the courage of; to dishearten; to depress the spirits of; to deprive of confidence; to deject.
- Ngăn cản, can ngăn, khuyên canđộng từngoại động từ (transitive)To persuade somebody not to do (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discourageNguyên thể (infinitive)
- discouragesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- discouragedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- discouragingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- discourage (doing) sthngăn chặn (việc làm) gìa campaign to discourage investing in fossil fuel developmentmột chiến dịch ngăn chặn việc đầu tư vào phát triển nhiên liệu hóa thạch
- discourage sbngăn chặn aiI leave a light on when I'm out to discourage burglars.tôi để đèn sáng khi ra ngoài để ngăn kẻ trộm.
- discourage sb from doing sthngăn ai làm gìHis parents tried to discourage him from being an actor.cha mẹ anh ấy cố ngăn anh ấy trở thành diễn viên.
- discourage sb/sthlàm ai/cái gì nản lòngDon't be discouraged by the first failure—try again!đừng nản lòng vì thất bại đầu tiên—hãy thử lại lần nữa!
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deeply discourage | Làm hết sức nản lòng | |
| discourage investment | Làm giảm đầu tư | |
| discourage smoking | Khuyên bỏ hút thuốc | |
| discourage someone from doing something | Ngăn ai làm việc gì |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự nản lòng
- không đếm được (uncountable)Sự nản lòng, sự thoái chíLack of courage
Xuất hiện ở từ khác
- gettrái nghĩaKhiến ai mất động lực hoặc không muốn thực hiện việc gì.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc discourageNgôn ngữ khác
Ví dụ
- : .Đừng nản lòng trước khối lượng công việc còn lại: bạn sẽ hoàn thành nó đúng lúc thôi.
- . .Hãy can ngăn việc kiện tụng. Hãy thuyết phục hàng xóm của bạn thỏa hiệp bất cứ khi nào có thể.
- .Chúng ta đừng làm anh ấy nản lòng.