Dịch

deter

B2động từ (verb)
UK/dɪˈtɜː/US/dɪˈtɝ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm nhụt chíđộng từngoại động từ (transitive)To prevent something from happening.
  2. Ngăn cản, làm nản lòng, làm thoái chíđộng từngoại động từ (transitive)To persuade someone not to do something; to discourage.
  3. Làm xao lãng, làm chùn bướcđộng từngoại động từ (transitive)To distract someone from something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deterNguyên thể (infinitive)
  2. detersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deterredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deterringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deter (sb) (from sth/from doing sth)ngăn cản (ai) (làm gì/việc làm gì)

Cụm từ (phrase)

deter crimeNgăn chặn tội phạm
deter someone fromNgăn cản ai làm gì
act to deterHành động để ngăn chặn
deter someone from doing somethingNgăn cản ai làm việc gì

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngăn cản

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdēterreō“deter, discourage”

Ví dụ

  • , .Một môi trường do nam giới thống trị như vậy cũng có thể góp phần duy trì niềm tin lỗi thời rằng bộc lộ cảm xúc là dấu hiệu của sự yếu đuối, ngăn cản một số nam giới chia sẻ những vấn đề của họ.
  • , , trong cuộc điều tra tiếp theo, chúng tôi đã cố gắng làm sáng tỏ những chủ đề mà sự bất định bấy lâu nay đã khiến những bậc thức giả chùn bước
  • !Bạn sẽ không ngăn cản được tôi đâu!

AI