Nghĩa chính
- Làm nhụt chíđộng từngoại động từ (transitive)To prevent something from happening.
- Ngăn cản, làm nản lòng, làm thoái chíđộng từngoại động từ (transitive)To persuade someone not to do something; to discourage.
- Làm xao lãng, làm chùn bướcđộng từngoại động từ (transitive)To distract someone from something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deter (sb) (from sth/from doing sth)ngăn cản (ai) (làm gì/việc làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deter crime | Ngăn chặn tội phạm | |
| deter someone from | Ngăn cản ai làm gì | |
| act to deter | Hành động để ngăn chặn | |
| deter someone from doing something | Ngăn cản ai làm việc gì |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngăn cản
Họ từ (word family)
cùng gốc deterNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdēterreō“deter, discourage”
Ví dụ
- , .Một môi trường do nam giới thống trị như vậy cũng có thể góp phần duy trì niềm tin lỗi thời rằng bộc lộ cảm xúc là dấu hiệu của sự yếu đuối, ngăn cản một số nam giới chia sẻ những vấn đề của họ.
- , , trong cuộc điều tra tiếp theo, chúng tôi đã cố gắng làm sáng tỏ những chủ đề mà sự bất định bấy lâu nay đã khiến những bậc thức giả chùn bước
- !Bạn sẽ không ngăn cản được tôi đâu!