Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự răn đedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of deterring, or the state of being deterred.
- Biện pháp răn đedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An action taken by states or alliances of nations against equally powerful alliances to prevent hostile action.
- Nghệ thuật răn đedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of producing in one's enemy the fear of attacking.
- Sự răn đe hạt nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nuclear deterrence: discouraging nuclear attack through the threat of nuclear retaliation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deterrenceDạng gốc (base form)
- deterrencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| finite deterrencedanh từ | danh từ | Chiến lược thực hiện một chiến thắng hạt nhân tốn kém đến mức kẻ thù không nên chiến đấu |
| focused deterrencedanh từ | danh từ | Chiến lược phòng chống tội phạm nhằm ngăn chặn tội phạm bằng cách thực hiện kết hợp thực thi pháp luật, dịch vụ xã hội và huy động cộng đồng |
| nuclear deterrencedanh từ | danh từ | Việc ngăn cản tấn công hạt nhân thông qua việc đe dọa trả đũa hạt nhân |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự răn đe
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự răn đe, sự ngăn cảnThe action of discouraging an action or event by instilling doubt or fear of the penalty or punishment.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc deterrenceNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chính sách này dựa vào sự răn đe hạt nhân.
- chính sách răn đe
- ?Algeria có khả năng răn đe bằng tên lửa không?