Dịch

deterrence

C2danh từ (noun)
UK/dɪˈtɛɹəns/US/diˈtɝɹəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự răn đedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of deterring, or the state of being deterred.
  2. Biện pháp răn đedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An action taken by states or alliances of nations against equally powerful alliances to prevent hostile action.
  3. Nghệ thuật răn đedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of producing in one's enemy the fear of attacking.
  4. Sự răn đe hạt nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nuclear deterrence: discouraging nuclear attack through the threat of nuclear retaliation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deterrenceDạng gốc (base form)
  2. deterrencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

finite deterrencedanh từChiến lược thực hiện một chiến thắng hạt nhân tốn kém đến mức kẻ thù không nên chiến đấu
focused deterrencedanh từChiến lược phòng chống tội phạm nhằm ngăn chặn tội phạm bằng cách thực hiện kết hợp thực thi pháp luật, dịch vụ xã hội và huy động cộng đồng
nuclear deterrencedanh từViệc ngăn cản tấn công hạt nhân thông qua việc đe dọa trả đũa hạt nhân

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự răn đe
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự răn đe, sự ngăn cảnThe action of discouraging an action or event by instilling doubt or fear of the penalty or punishment.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chính sách này dựa vào sự răn đe hạt nhân.
  • chính sách răn đe
  • ?Algeria có khả năng răn đe bằng tên lửa không?

AI