Dịch

finite deterrence

danh từ (noun)
UK/ˈfaɪ.naɪt dɪˈtɛɹəns/US/ˈfaɪ.nɪt diˈtɝɹəns/

Nghĩa chính

  1. Chiến lược thực hiện một chiến thắng hạt nhân tốn kém đến mức kẻ thù không nên chiến đấudanh từkhông đếm được (uncountable)The strategy of making a nuclear victory so costly that it is preferable for the enemy not to fight.

AI