Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
finite deterrence
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
aɪ
.
n
aɪ
t
d
ɪ
ˈ
t
ɛɹ
ə
n
s
/
US
/ˈ
f
aɪ
.
n
ɪ
t
d
i
ˈ
t
ɝɹ
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Chiến lược thực hiện một chiến thắng hạt nhân tốn kém đến mức kẻ thù không nên chiến đấu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The strategy of making a nuclear victory so costly that it is preferable for the enemy not to fight.
AI
1
Chiến lược thực hiện một chiến thắng hạt nhân tốn kém đến mức kẻ thù không nên chiến đấu
1
Chiến lược thực hiện một chiến thắng hạt nhân tốn kém đến mức kẻ thù không nên chiến đấu
1
Chiến lược thực hiện một chiến thắng hạt nhân tốn kém đến mức kẻ thù không nên chiến đấu