Dịch

focused deterrence

danh từ (noun)
UK/ˈfəʊ.kəst dɪˈtɛɹəns/US/ˈfoʊ.kəst diˈtɝɹəns/

Nghĩa chính

  1. Chiến lược phòng chống tội phạm nhằm ngăn chặn tội phạm bằng cách thực hiện kết hợp thực thi pháp luật, dịch vụ xã hội và huy động cộng đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)A crime prevention strategy which aims to deter crime by implementing a mix of law enforcement, social services, and community mobilization.

AI