Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nuclear deterrence
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc ngăn cản tấn công hạt nhân thông qua việc đe dọa trả đũa hạt nhân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The discouraging of nuclear attack through the threat of nuclear retaliation.
Ví dụ
when
two
nations
both
resort
to
nuclear
deterrence
the
consequence
could
be
mutual
destruction
AI
1
Việc ngăn cản tấn công hạt nhân thông qua việc đe dọa trả đũa hạt nhân
1
Việc ngăn cản tấn công hạt nhân thông qua việc đe dọa trả đũa hạt nhân
1
Việc ngăn cản tấn công hạt nhân thông qua việc đe dọa trả đũa hạt nhân