Dịch

dissuade

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ngăn cảnđộng từngoại động từ (transitive)To convince not to try or do.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissuadeNguyên thể (infinitive)
  2. dissuadesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dissuadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dissuadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dissuade sb (from sth/from doing sth)khuyên ai không (nên làm gì/việc gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidissuader
  2. từ tiếng Latinhdissuādeō“to urge differently”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Jane đã khuyên can Martha không tự tử.
  • .Anh ấy đã cố gắng khuyên can cô ấy.
  • can ngăn một hành động

AI