阻止
HSK4
Hay gặpHán-Việt: trở chỉ
zǔ zhǐ
Nghĩa chính
- ngăn, ngăn chặnđộng từto stop something from happening
- cản, chặnđộng từto stop something from moving or progressing
Chữ và bộ thủ (character, radical)
阻
zǔtrở
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)7 nét
impede, hinder, obstruct; oppose止
zhǐchỉ
Bộ: 止 · chỉ (dừng lại)4 nét
stop, halt, desist; detainNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh