Dịch

bloque

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbloke/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khối, liên minhdanh từbloc
  2. Khối, tảng, tòa nhàdanh từblock (street block or a piece of something)
  3. Phiến, tấmdanh từslab
  4. Chặn, phong tỏađộng từinflection of blocar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bloqueDạng gốc (base form)
  2. bloquesSố nhiều (plural)
  3. bloquecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

bloque de hieloTảng băng
bloque de pisosTòa nhà chung cư
bloque regionalKhối khu vực
en bloqueĐồng loạt
escalada en bloquedanh từSự ném đá
bloque de apartamentosTòa nhà chung cư
bloqueo mentalBế tắc tâm lý
bloqueo creativoBí ý tưởng sáng tạo

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chặn
  1. Chặn, cản trởfirst/third-person singular present subjunctive

Ví dụ

  • .Ấn Độ và Trung Quốc là hai nước thuộc khối BRIC.
  • .Anh ấy đã dùng búa đập vỡ một khối bê tông.
  • ¿ ?Bạn đã mua gạch block xi măng ở đâu vậy?

AI