Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Phiến, tấm, miếngdanh từA large, flat piece of solid material; a solid object that is large and flat.
- Đá lát đường, đá lát vỉa hèdanh từA paving stone; a flagstone.
- Thùng 24 londanh từA carton containing 24 cans (chiefly of beer).
- Cắt thành phiến, đúc thành tấmđộng từngoại động từ (transitive)To make into a slab.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| concrete slab | Tấm bê tông | |
| granite slab | Phiến đá hoa cương | |
| marble slab | Phiến đá cẩm thạch | |
| pour a slab | Đổ sàn bê tông | |
| slab of meat | Tảng thịt lớn | |
| stone slab | Phiến đá | |
| mud slabdanh từ | danh từ | Lớp bê tông, thường dày từ 2 đến 6 inch, đổ bên dưới tấm kết cấu nhưng phía trên lớp đất ướt hoặc bùn |
| mat slabdanh từ | danh từ | Tấm bê tông được thiết kế có cốt thép để chống lại lực nâng do áp suất thủy tĩnh tạo ra |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Bìa bắp
- Bìa bắp, ván bìaAn outside piece taken from a log or timber when sawing it into boards, planks, etc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bậc thuế
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc slabNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisclabbe
- từ tiếng Bắc Âu cổsleipr
- từ tiếng German nguyên thủy*slaipaz
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , .Một đêm nọ, tôi đang làm việc trong phòng thí nghiệm Khi mắt tôi nhìn thấy một cảnh tượng kỳ lạ Vì con quái vật của tôi, từ phiến đá của nó, bắt đầu trỗi dậy Và đột nhiên, trước sự ngạc nhiên của tôi. Anh ấy đã thực hiện việc nghiền. Anh ấy đã thực hiện việc nghiền quái vật.
- 375- , 24- .Các lon dung tích 375 ml phổ thông được gọi là tinnie, và có thể mua theo thùng 24 lon với giá chiết khấu.
- .Nhiều ngôi nhà đã bị cơn lốc xoáy quái vật san bằng trơ móng.