Dịch

slab

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Phiến, tấm, miếngdanh từA large, flat piece of solid material; a solid object that is large and flat.
  2. Đá lát đường, đá lát vỉa hèdanh từA paving stone; a flagstone.
  3. Thùng 24 londanh từA carton containing 24 cans (chiefly of beer).
  4. Cắt thành phiến, đúc thành tấmđộng từngoại động từ (transitive)To make into a slab.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slabNguyên thể (infinitive)
  2. slabsSố nhiều (plural)
  3. slabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slabbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

concrete slabTấm bê tông
granite slabPhiến đá hoa cương
marble slabPhiến đá cẩm thạch
pour a slabĐổ sàn bê tông
slab of meatTảng thịt lớn
stone slabPhiến đá
mud slabdanh từLớp bê tông, thường dày từ 2 đến 6 inch, đổ bên dưới tấm kết cấu nhưng phía trên lớp đất ướt hoặc bùn
mat slabdanh từTấm bê tông được thiết kế có cốt thép để chống lại lực nâng do áp suất thủy tĩnh tạo ra

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Bìa bắp
  1. Bìa bắp, ván bìaAn outside piece taken from a log or timber when sawing it into boards, planks, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bậc thuế
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisclabbe
  2. từ tiếng Bắc Âu cổsleipr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slaipaz

Ví dụ

  • , , , .Một đêm nọ, tôi đang làm việc trong phòng thí nghiệm Khi mắt tôi nhìn thấy một cảnh tượng kỳ lạ Vì con quái vật của tôi, từ phiến đá của nó, bắt đầu trỗi dậy Và đột nhiên, trước sự ngạc nhiên của tôi. Anh ấy đã thực hiện việc nghiền. Anh ấy đã thực hiện việc nghiền quái vật.
  • 375- , 24- .Các lon dung tích 375 ml phổ thông được gọi là tinnie, và có thể mua theo thùng 24 lon với giá chiết khấu.
  • .Nhiều ngôi nhà đã bị cơn lốc xoáy quái vật san bằng trơ móng.

AI