Dịch

bloqueo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/bloˈkeo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự phong tỏa, lệnh bao vâydanh từblockade
  2. Sự tắc nghẽn, sự bế tắcdanh từblockage
  3. Sự khóa, sự chốtdanh từlocking
  4. Chặn, phong tỏađộng từfirst-person singular present indicative of bloquear

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bloqueoDạng gốc (base form)
  2. bloqueosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bloqueo creativoBí ý tưởng sáng tạo
bloqueo mentalBế tắc tâm lý
levantar el bloqueoDỡ bỏ phong tỏa
romper el bloqueoPhá vỡ vòng phong tỏa
pantalla de bloqueoMàn hình khóa
bloqueo económicoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự đóng băng
  1. freeze

Họ từ (word family)

cùng gốc bloqueo

Ví dụ

  • ¿ ?Ai đứng sau vụ phong tỏa đó vậy?
  • .Các tin tặc đã tìm cách vượt qua rào cản phong tỏa.
  • .Hiện tại tôi đang bị bí ý tưởng sáng tạo.

AI