Dịch

locking

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:lockỔ khóa

Nghĩa chính

  1. Khóa, cơ chế khóadanh từThe use of a lock or a mutex to restrict access to a part of the code to at most one process.
  2. Danh động từ của lockdanh từgerund of lock: the act by which something is locked.
  3. Hiện tại phân từ và danh động từ của lockđộng từpresent participle and gerund of lock

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lockingDạng gốc (base form)
  2. lockingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

central lockingdanh từHệ thống khóa trên ô tô, trong đó ổ khóa của tất cả các cửa có thể được khóa hoặc mở khóa chỉ bằng một thao tác
locking roomdanh từPhòng trong hộp tín hiệu, thường nằm trên mặt đất bên dưới phòng mổ, chứa cơ chế khóa liên động các tín hiệu và điểm (công tắc đường ray) bên dưới khung đòn bẩy trong phòng mổ
self-lockingtính từKhóa tự động khi đóng vào (cánh cửa )
mode lockingdanh từViệc sử dụng tia laser bị khóa chế độ để tạo ra các xung ánh sáng cực ngắn
tidal lockingdanh từQuỹ đạo quay đồng bộ
locking framedanh từKhung để khóa liên động trong hộp tín hiệu, thường được đặt trong phòng khóa, được vận hành bằng khung đòn bẩy trong phòng mổ phía trên nó
locking shiftdanh từCơ chế mã hóa phụ thuộc vào trạng thái được sử dụng trong giao tiếp dữ liệu (chẳng hạn như GSM SMS) và các tiêu chuẩn mã hóa ký tự để chuyển đổi giữa các bộ ký tự hoặc cửa sổ khác nhau
mutual tidal lockingdanh từViệc khóa chuyển động quay của một vệ tinh (mặt trăng hoặc hành tinh) theo quỹ đạo của nó, sao cho một mặt luôn hướng về vật thể xung quanh mà nó đang quay quanh và luôn nhìn thấy cùng một mặt của thiên thể trung tâm

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Sao bạn lại khóa cửa?
  • .Tôi nhớ là mình đã khóa cửa rồi.
  • .

AI