Dịch

central locking

danh từ (noun)
US/ˈsɛntɹəl ˈlɑkɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hệ thống khóa trên ô tô, trong đó ổ khóa của tất cả các cửa có thể được khóa hoặc mở khóa chỉ bằng một thao tácdanh từkhông đếm được (uncountable)A locking system in vehicles, where locks to all the doors can be locked or unlocked in a single operation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Igor's .

AI