Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Được khóa, bị khóatính từkhông so sánh (not comparable)Having undergone locking; secured by a lock.
- Say bí tỉ, say khướttính từkhông so sánh (not comparable)Very drunk.
- Khóa mạng, bản locktính từkhông so sánh (not comparable)Bound to a carrier.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lockđộng từsimple past and past participle of lock
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)behind locked doorsKín, bí mậtkeep something lockedKhóa kỹ cái gìlocked-in syndromeChứng rối loạn thể chất nghiêm trọng, hiếm gặp, trong đó một người không thể nói và bị tê liệt—có thể ngoại trừ một số chuyển động tự nguyện của mắt—trong khi khả năng tâm thần của họ vẫn hoàn toàn nguyên vẹnlong-lockedCủa một kiểu tóc, đặc biệt là dreadlocks hoặc locs, đặc trưng bởi những phần tóc dài, dày và xoắnmode-lockedMô tả một tia laser trong đó một số chế độ dao động được đồng bộ hóa để tạo ra xung ánh sáng mạnh, ngắncore lockedBị ảnh hưởng bởi khóa lõi
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Bị khóa
- không so sánh (not comparable)Protected by a mutex or other token restricting access to a resource.
Họ từ (word family)
cùng gốc lockedVí dụ
- " !" " .""Khoá cửa vào!" "Cửa khoá rồi."
- .Bạn không thể xóa một tệp máy tính đang bị khóa.
- '. . meisce. alcohol-induced .' […] . .''Say. Tơi bời. Say khướt. Trong tình trạng ngộ độc do rượu.' […] Nadine và tôi từng vừa xem tin tức vừa uống một ly absinthe mỗi khi có ai đó nói từ 'bất thường'. Chúng tôi say bí tỉ luôn.