Dịch

locked

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Được khóa, bị khóatính từkhông so sánh (not comparable)Having undergone locking; secured by a lock.
  2. Say bí tỉ, say khướttính từkhông so sánh (not comparable)Very drunk.
  3. Khóa mạng, bản locktính từkhông so sánh (not comparable)Bound to a carrier.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của lockđộng từsimple past and past participle of lock

Ví dụ

  • " !" " .""Khoá cửa vào!" "Cửa khoá rồi."
  • .Bạn không thể xóa một tệp máy tính đang bị khóa.
  • '. . meisce. alcohol-induced .' […] . .''Say. Tơi bời. Say khướt. Trong tình trạng ngộ độc do rượu.' […] Nadine và tôi từng vừa xem tin tức vừa uống một ly absinthe mỗi khi có ai đó nói từ 'bất thường'. Chúng tôi say bí tỉ luôn.

AI