Dịch

long-locked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của một kiểu tóc, đặc biệt là dreadlocks hoặc locs, đặc trưng bởi những phần tóc dài, dày và xoắntính từOf a hairstyle, specifically dreadlocks or locs, characterized by long, thick, twisted pieces of hair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. long-lockedDạng gốc (base form)
  2. longer-locked (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. longest-locked (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tóc rất dày và bồng bềnh
  1. Of hair, very thick and voluminous.

AI