long-locked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của một kiểu tóc, đặc biệt là dreadlocks hoặc locs, đặc trưng bởi những phần tóc dài, dày và xoắntính từOf a hairstyle, specifically dreadlocks or locs, characterized by long, thick, twisted pieces of hair.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- long-lockedDạng gốc (base form)
- longer-locked (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- longest-locked (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tóc rất dày và bồng bềnh
- Of hair, very thick and voluminous.