Nghĩa chính
- Mở khóatính từNot secured or protected by a lock.
- Không khóa mạng, bản quốc tếtính từkhông so sánh (not comparable)Not bound to any particular carrier.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unlockđộng từsimple past and past participle of unlock
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achievement unlockedthán từ | thán từ | Mục tiêu đã được hoàn thành |
Ví dụ
- cửa không khóa
- " !" " .""Mở khoá cửa đi!" "Cửa mở khoá rồi."
- door's .Cửa không khóa.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- abiertoTiếng Tây Ban Nhatương đương