desbloquear
B2động từ (verb)
/desblokeˈaɾ/
Nghĩa chính
- Xóa, mở khóa, mở khóa (để hoàn tác hoặc mở một ổ khóa hoặc thứ gì đó bị khóa, ví dụ như xoay chìa khóa hoặc chọn một tổ hợp.)động từto clear, unclog, unlock (to undo or open a lock or something locked by, for example, turning a key, or selecting a combination.)
- Mở khóa (để có quyền truy cập vào cái gì đó)động từto unlock (to obtain access to something)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể desbloquearDanh động từ desbloqueandoPhân từ desbloqueado
| Presente | |
|---|---|
| yo | desbloqueo |
| tú | desbloqueas |
| él/ella/Ud. | desbloquea |
| nosotros | desbloqueamos |
| vosotros | desbloqueáis |
| ellos/Uds. | desbloquean |
Ví dụ
- / .
Xuất hiện ở từ khác
- abrirđồng nghĩatương đương, thường dùng cho điện thoại