Dịch

core locked

tính từ (adjective)
UK/ˈkɔː ˈlɒkt/US/ˈkɔɹ ˈlɑkt/

Nghĩa chính

  1. Bị ảnh hưởng bởi khóa lõitính từkhông so sánh (not comparable)Affected by core lock.

Ví dụ

  • "grind-in" . grind-in . grind-in [...]

AI