Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
locked out
động từ
(verb)
UK
/ˌ
l
ɒ
k
t
ˈa
w
t
/
US
/ˌ
l
ɑ
k
t
ˈ
aʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Bị khóa trái bên ngoài
động từ
Not locked in (focused), unfocused.
Ví dụ
I'm
locked
out
of
my
car
.
We're
locked
out
of
our
room
.
I'm
locked
out
of
my
room
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bị khóa trái bên ngoài
1
Bị khóa trái bên ngoài
1
Bị khóa trái bên ngoài