Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
geolocked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giới hạn ở một khu vực địa lý cụ thể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
restricted to a specific geographical region
Nguồn gốc
(etymology)
geo-
+
locked
Ví dụ
As
Amazon
UK
is
a
geolocked
store
,
there
is
no
problem
with
offering
your
ebook
at
a
lower
price
compared
to
the
US
Kindle
Store
,
as
only
UK
buyers
can
purchase
ebooks
from
Kindle
UK
.
AI
1
Giới hạn ở một khu vực địa lý cụ thể
1
Giới hạn ở một khu vực địa lý cụ thể
1
Giới hạn ở một khu vực địa lý cụ thể