Dịch

tidal locking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quỹ đạo quay đồng bộdanh từkhông đếm được (uncountable)The locking of the rotation of a satellite (moon or planet) to its orbit, such that one side always faces the body around which it is orbiting.

Cụm từ (phrase)

mutual tidal lockingdanh từViệc khóa chuyển động quay của một vệ tinh (mặt trăng hoặc hành tinh) theo quỹ đạo của nó, sao cho một mặt luôn hướng về vật thể xung quanh mà nó đang quay quanh và luôn nhìn thấy cùng một mặt của thiên thể trung tâm
tidally lockedtính từĐã trải qua khóa thủy triều

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI