Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-locking
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Khóa tự động khi đóng vào (cánh cửa )
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That remains safely in place after being moved or positioned, even in the absence of continued applied force.
Ví dụ
a
hydraulic
self-locking
jack
a
self-locking
nut
AI
1
Khóa tự động khi đóng vào (cánh cửa )
1
Khóa tự động khi đóng vào (cánh cửa )
1
Khóa tự động khi đóng vào (cánh cửa )