Nghĩa chính
- Khung để khóa liên động trong hộp tín hiệu, thường được đặt trong phòng khóa, được vận hành bằng khung đòn bẩy trong phòng mổ phía trên nódanh từA frame for interlocking in a signal box, normally located in the locking room, which is operated by a lever frame in the operating room above it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- locking frameDạng gốc (base form)
- locking framesSố nhiều (plural)