isla
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈisla/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- hòn đảo, đảodanh từA2An area of land surrounded by water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isla artificial | Đảo nhân tạo | |
| isla desierta | Đảo hoang | |
| Isla Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Nam |
| Isla Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Bắc |
| Isla Verdedanh từ riêng | danh từ riêng | Một hòn đảo của Chile |
| Isla de Navidaddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Giáng sinh (một hòn đảo và lãnh thổ bên ngoài của Úc, nằm trên Ấn Độ Dương) |
| isla de la Reunión | Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương ở phía tây Mauritius và phía đông Madagascar) | |
| Isla de la Juventuddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Thanh niên (một hòn đảo và đô thị của Cuba) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ô phố
- block (group of urban lots of property)
Ví dụ
- .Họ đã bị mắc kẹt trên một hòn đảo hoang.
- .Hòn đảo bị bao phủ trong sương mù dày đặc.
- .Kinh tế của hòn đảo này phụ thuộc vào nghề cá.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa