岛
島HSK6
Hay gặpHán-Việt: đảo
dǎo
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đảo, hòn đảodanh từa piece of land surrounded by water
Lượng từ (measure word)个座
Chữ và bộ thủ (character, radical)
岛
dǎođảo
Bộ: 山 · sơn (núi)7 nét
islandCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Dạng khác của 島|岛[dao3]
- variant of 島|岛[dao3]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.
- 。Trên biển có những hòn đảo.
- 。Trên biển có những hòn đảo.