Dịch

小岛

Hán-Việt: tiểu đảo
xiǎo dǎo

Nghĩa chính

  1. Đảo nhỏ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

小
xiǎotiểu
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)3 nét
small, tiny, insignificant
岛
dǎođảo
Bộ: 山 · sơn (núi)7 nét
island

Ví dụ

  • 。Có một ngọn hải đăng trên đảo nhỏ.

AI