小岛
Hán-Việt: tiểu đảo
xiǎo dǎo
Nghĩa chính
- Đảo nhỏ
Chữ và bộ thủ (character, radical)
小
xiǎotiểu
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)3 nét
small, tiny, insignificant岛
dǎođảo
Bộ: 山 · sơn (núi)7 nét
islandVí dụ
- 。Có một ngọn hải đăng trên đảo nhỏ.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 岛kết hợpđảo nhỏ