Dịch

islamismo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/islaˈmismo/

Nghĩa chính

  1. Đạo Hồi, chủ nghĩa Hồi giáodanh từIslamism

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Tôi không biết bố mẹ tôi, những người Công giáo ngoan đạo, sẽ làm gì tôi nếu tôi theo đạo Hồi.
  • Yanni .Yanni đã viết một cuốn sách kể về việc anh ấy cải đạo sang Hồi giáo như thế nào.
  • Yanni .Yanni nói anh ấy sẽ cải đạo sang Hồi giáo.

AI