Dịch

deck

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdɛk/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Sàn ngoài trời, sàn gỗ sân vườn, hiên lộ thiêndanh từAny raised flat surface that can be walked on: a balcony; a porch; a raised patio; a flat rooftop.
  2. Boong tàu, sàn tàudanh từThe floorlike covering of the horizontal sections, or compartments, of a ship or boat. Small vessels have only one deck; larger ships have two or three decks.
  3. Bộ bài, bộ bài tâydanh từA pack or set of playing cards.
  4. Đấm gục, hạ gụcđộng từTo knock someone to the floor, especially with a single punch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deckNguyên thể (infinitive)
  2. decksSố nhiều (plural)
  3. deckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deckingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on decktrên boongI was the only person on deck at that time of night.Tôi là người duy nhất trên boong vào giờ đó của đêm.
  • below deck(s)dưới boongAs the storm began, everyone disappeared below deck(s).Khi cơn bão bắt đầu, mọi người đều biến mất dưới boong.
  • be decked out in/with sthđược trang hoàng bằng/với cái gìThe room was decked out in flowers and balloons.Căn phòng được trang hoàng bằng hoa và bóng bay.
  • be decked in/with sthđược trang trí bằng/với cái gìThe Conservative candidate and his supporters were decked in blue rosettes.Ứng viên Đảng Bảo thủ và những người ủng hộ được trang trí bằng bông hoa xanh.
  • deck sth (with sth)trang trí cái gì (bằng cái gì)Deck the halls with boughs of holly!Trang trí sảnh đường bằng cành ô rô!
  • deck sbđánh ngã ai

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 5
Dạng rút gọn của slide deck
  1. Ellipsis of slide deck: a set of slides for a presentation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bộ bài rút

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidekke
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạidec“roof, covering”

Cùng gốc (doublet)thatchthack

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidekken
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạidekken“to cover”
  3. từ tiếng Hà Lan cổthecken

Ví dụ

  • .Chúng ta hãy lên boong tàu đi.
  • ?Bạn có một bộ bài không?
  • , ?Chà, cậu có thấy cô ấy đấm gục gã đã véo cô ấy không?

AI