Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Sàn ngoài trời, sàn gỗ sân vườn, hiên lộ thiêndanh từAny raised flat surface that can be walked on: a balcony; a porch; a raised patio; a flat rooftop.
- Boong tàu, sàn tàudanh từThe floorlike covering of the horizontal sections, or compartments, of a ship or boat. Small vessels have only one deck; larger ships have two or three decks.
- Bộ bài, bộ bài tâydanh từA pack or set of playing cards.
- Đấm gục, hạ gụcđộng từTo knock someone to the floor, especially with a single punch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on decktrên boongI was the only person on deck at that time of night.Tôi là người duy nhất trên boong vào giờ đó của đêm.
- below deck(s)dưới boongAs the storm began, everyone disappeared below deck(s).Khi cơn bão bắt đầu, mọi người đều biến mất dưới boong.
- be decked out in/with sthđược trang hoàng bằng/với cái gìThe room was decked out in flowers and balloons.Căn phòng được trang hoàng bằng hoa và bóng bay.
- be decked in/with sthđược trang trí bằng/với cái gìThe Conservative candidate and his supporters were decked in blue rosettes.Ứng viên Đảng Bảo thủ và những người ủng hộ được trang trí bằng bông hoa xanh.
- deck sth (with sth)trang trí cái gì (bằng cái gì)Deck the halls with boughs of holly!Trang trí sảnh đường bằng cành ô rô!
- deck sbđánh ngã ai
Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 5
Dạng rút gọn của slide deck
- Ellipsis of slide deck: a set of slides for a presentation.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bộ bài rút
Họ từ (word family)
cùng gốc deckNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng ta hãy lên boong tàu đi.
- ?Bạn có một bộ bài không?
- , ?Chà, cậu có thấy cô ấy đấm gục gã đã véo cô ấy không?