decker
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xe buýt hai tầngdanh từOne who, or that which, decks or adorns; a coverer.
- Xe có tầng, tàu có tầng boongdanh từSomething having a certain number of levels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deckerDạng gốc (base form)
- deckersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double decker | Xe hai tầng | |
| single decker | Xe một tầng | |
| double-deckerdanh từ | danh từ | Phương tiện (thường là xe buýt, xe khách hoặc tàu hỏa) hoặc máy bay có hai tầng |
| double-decker busdanh từ | danh từ | Xe buýt có hai tầng (sàn) chỗ ngồi |
| two-deckerdanh từ | danh từ | Tàu chiến buồm, chở súng trên hai boong được trang bị đầy đủ vũ khí. Thông thường súng bổ sung được mang ở các công trình phía trên (lâu đài và sàn sau) nhưng đây không phải là khẩu đội liên tục nên không được tính. Tàu hai tầng có đủ loại từ loại nhỏ 40 khẩu súng hạng tư cho đến tàu 80 hoặc thậm chí 90 khẩu, trong đó loại thứ ba hoặc "bảy mươi bốn" là nguyên mẫu |
| three-deckerdanh từ | danh từ | Bất cứ thứ gì có ba lớp hoặc cấp độ |
| upper deckerdanh từ | danh từ | Trò đùa đại tiện trong bể chứa nước của nhà vệ sinh, đến mức xả bồn cầu mang lại nước bẩn thay vì nước sạch |
| table-deckerdanh từ | danh từ | Người hầu trong một gia đình quý tộc, người chỉ định nơi đặt các món ăn và đồ trang trí khác nhau trên bàn ăn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- người dọn bàn ăn
- tàu ba boong
- xe búyt hai tầng