Dịch

thack

danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cơn đột quỵ; một cú va chạmdanh từA stroke; a thwack.
  2. Lớp ngoài chịu được thời tiết của mái nhà, thường đặc biệt là mái tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The weatherproof outer layer of a roof, often specifically thatch.
  3. Âm thanh của một tiếng rítthán từThe sound of a thack.
  4. Che mái nhà bằng dàyđộng từTo cover a roof with thack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thackNguyên thể (infinitive)
  2. thacksSố nhiều (plural)
  3. thackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thackingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh hoặc đập (ai đó hoặc cái gì đó)
  1. ngoại động từ (transitive)Đánh hoặc đập (ai đó hoặc cái gì đó); đập mạnhTo strike or thump (someone or something); to thwack.

Ví dụ

  • '', , , '' , , .
  • Whishhh—! .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithacce
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithak
  2. từ tiếng Anh cổþæc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þak

Cùng gốc (doublet)thatchdeck

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithakken“to stroke”
  2. từ tiếng Anh cổþaccian“to touch gently, stroke, tap”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þakwōn

AI