Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deckie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tay bài
danh từ
A deckhand.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deckie
Dạng gốc
(base form)
deckie
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
used
to
know
a
deckie
in
Hull
that
got
a
double
rupture
because
he
forgot
to
saw
the
castors
off
[…]
AI
1
Tay bài
1
Tay bài
1
Tay bài