Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quý mếnđộng từTo worship.
- Yêu tha thiết, sùng kínhđộng từTo love with one's entire heart and soul; regard with deep respect and affection.
- Rất thích, mê mẩnđộng từTo be very fond of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- adore sbyêu ai tha thiết
- adore sthrất thích cái gìI simply adore his music!Tôi đơn giản là mê mẩn âm nhạc của anh ấy!
- adore doing sthrất thích làm gìShe adores working with children.Cô ấy rất thích làm việc với trẻ em.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adore doing something | Rất thích làm điều gì | |
| simply adore | Cực kỳ yêu thích |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tô điểm
- Tô điểm, trang hoàngTo adorn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc adoreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*adoren
- từ tiếng Pháp cổadorer
- từ tiếng Latinhadōrō“to pray to”
Ví dụ
- , , ?Hỡi các vị thần mà chúng con tôn kính, việc này từ đâu mà ra?
- .Ai cũng thấy rõ ràng rằng Gerry yêu Heather tha thiết.
- […] , , tricle , hore , .[…] và trên đầu nàng cũng vậy, Nàng đội một vòng hoa gồm nhiều loài hoa khác nhau, Từ dưới làn sương rơi đọng, Chảy ròng ròng xuống tóc nàng, như những giọt sương mai đông đặc, tô điểm cho buổi sớm bình minh.