Dịch

adore

B2động từ (verb)
UK/əˈdɔː/US/əˈdoɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quý mếnđộng từTo worship.
  2. Yêu tha thiết, sùng kínhđộng từTo love with one's entire heart and soul; regard with deep respect and affection.
  3. Rất thích, mê mẩnđộng từTo be very fond of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adoreNguyên thể (infinitive)
  2. adoresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. adoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. adoringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • adore sbyêu ai tha thiết
  • adore sthrất thích cái gìI simply adore his music!Tôi đơn giản là mê mẩn âm nhạc của anh ấy!
  • adore doing sthrất thích làm gìShe adores working with children.Cô ấy rất thích làm việc với trẻ em.

Cụm từ (phrase)

adore doing somethingRất thích làm điều gì
simply adoreCực kỳ yêu thích

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tô điểm
  1. Tô điểm, trang hoàngTo adorn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rất thích
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*adoren
  2. từ tiếng Pháp cổadorer
  3. từ tiếng Latinhadōrō“to pray to”

Ví dụ

  • , , ?Hỡi các vị thần mà chúng con tôn kính, việc này từ đâu mà ra?
  • .Ai cũng thấy rõ ràng rằng Gerry yêu Heather tha thiết.
  • […] , , tricle , hore , .[…] và trên đầu nàng cũng vậy, Nàng đội một vòng hoa gồm nhiều loài hoa khác nhau, Từ dưới làn sương rơi đọng, Chảy ròng ròng xuống tóc nàng, như những giọt sương mai đông đặc, tô điểm cho buổi sớm bình minh.

AI