adorar
A2động từ (verb)
/adoˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Yêu tha thiết, mê, rất thíchđộng từto adore (both literally and in the context of love)
- Thờ phụng, tôn sùngđộng từto worship
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể adorarDanh động từ adorandoPhân từ adorado
| Presente | |
|---|---|
| yo | adoro |
| tú | adoras |
| él/ella/Ud. | adora |
| nosotros | adoramos |
| vosotros | adoráis |
| ellos/Uds. | adoran |
Ví dụ
- .Chó của tôi thích bắt bánh xe xe hơi.
- .Cô ấy luôn thích học những điều mới.
- .Học sinh yêu thích giáo viên tiếng Anh mới.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- encantađồng nghĩacó mức độ yêu thích mạnh hơn.