Dịch

Worship

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngài thị trưởng, quý ngàidanh từA form of address of a mayor and other dignitaries
  2. Họ Worshipdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WorshipDạng gốc (base form)
  2. WorshipsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

place of worshipdanh từNơi thờ phụng
house of worshipdanh từTòa nhà tôn giáo; nhà thờ Hồi giáo, nhà thờ, giáo đường Do Thái, đền thờ hoặc nơi tương tự nơi các tín đồ đến thực hành đức tin của mình
hero worshipdanh từSự sùng bái anh hùng
self-worshipdanh từSự tự sùng bái
Your Worshipđại từNgài
foot worshipdanh từHành động liếm chân và/hoặc mút ngón chân của ai đó
fire-worshipdanh từSự thờ thần lửa
hero-worshipđộng từĐược đối xử như một anh hùng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngài thị trưởng
  1. A form of address of a mayor.

AI