Worship
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngài thị trưởng, quý ngàidanh từA form of address of a mayor and other dignitaries
- Họ Worshipdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WorshipDạng gốc (base form)
- WorshipsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| place of worshipdanh từ | danh từ | Nơi thờ phụng |
| house of worshipdanh từ | danh từ | Tòa nhà tôn giáo; nhà thờ Hồi giáo, nhà thờ, giáo đường Do Thái, đền thờ hoặc nơi tương tự nơi các tín đồ đến thực hành đức tin của mình |
| hero worshipdanh từ | danh từ | Sự sùng bái anh hùng |
| self-worshipdanh từ | danh từ | Sự tự sùng bái |
| Your Worshipđại từ | đại từ | Ngài |
| foot worshipdanh từ | danh từ | Hành động liếm chân và/hoặc mút ngón chân của ai đó |
| fire-worshipdanh từ | danh từ | Sự thờ thần lửa |
| hero-worshipđộng từ | động từ | Được đối xử như một anh hùng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngài thị trưởng
- A form of address of a mayor.