worshipping
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thờ phụng, sự sùng báidanh từAn act of worship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worshippingDạng gốc (base form)
- worshippingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc worshippingVí dụ
- […] , […]một số người sẽ nghĩ rằng họ đủ đạo đức nếu việc thờ phụng của họ có chứa đựng yếu tố chủ đạo...
- . . .Chúa ở khắp mọi nơi nhưng Ngài biểu hiện rõ nhất ở con người. Vậy hãy phục vụ con người như phục vụ Chúa. Điều đó cũng tốt như việc thờ phụng Chúa.
- Mennad .Mennad đang say đắm Baya từ xa.