Dịch

worshipping

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thờ phụng, sự sùng báidanh từAn act of worship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worshippingDạng gốc (base form)
  2. worshippingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc worshipping

Ví dụ

  • […] , […]một số người sẽ nghĩ rằng họ đủ đạo đức nếu việc thờ phụng của họ có chứa đựng yếu tố chủ đạo...
  • . . .Chúa ở khắp mọi nơi nhưng Ngài biểu hiện rõ nhất ở con người. Vậy hãy phục vụ con người như phục vụ Chúa. Điều đó cũng tốt như việc thờ phụng Chúa.
  • Mennad .Mennad đang say đắm Baya từ xa.

AI