Dịch

detail

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chi tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual feature, fact, or other item, considered separately from the whole of which it is a part.
  2. Thông tin cá nhândanh từđếm được (countable)A person's name, address and other personal information.
  3. Tiểu tiết, việc vụn vặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part considered trivial enough to ignore.
  4. Trình bày chi tiết, liệt kê cụ thểđộng từngoại động từ (transitive)To explain in detail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detailNguyên thể (infinitive)
  2. detailsSố nhiều (plural)
  3. detailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. detailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in detailchi tiếtThis issue will be discussed in more detail in the next chapter.Vấn đề này sẽ được thảo luận kỹ hơn ở chương sau.
  • details about sthchi tiết về cái gìThey didn't give any details about the game.Họ không đưa ra chi tiết nào về trận đấu.
  • detail sthtrình bày chi tiết cái gì
  • be detailed (to do sth)được phân công làm gìSeveral of the men were detailed to form a search party.Vài người trong số họ được phân công lập đội tìm kiếm.

Cụm từ (phrase)

attention to detailSự chú ý đến chi tiết
contact detailsdanh từThông tin liên hệ
fine detailChi tiết tinh xảo
go into detailđộng từĐi vào chi tiết
in detailcụm giới từChi tiết, tỉ mỉ, cặn kẽ
minor detailTiểu tiết
into detailcụm giới từKỹ càng; bao gồm mọi chi tiết
security detaildanh từNhóm, được tư nhân thuê hoặc làm việc cho chính phủ, được giao nhiệm vụ đảm bảo an ninh cá nhân cho một cá nhân hoặc một nhóm

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Chi tiết nhỏ
  1. đếm được (countable)Chi tiết nhỏ, điểm dễ bỏ sótA part small enough to escape casual notice.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phân đội đặc nhiệm
Phân công

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidétail
  2. từ tiếng Pháp cổdetail

Ví dụ

  • .Mọi chi tiết đều quan trọng.
  • .Viên cảnh sát bắt giữ đã yêu cầu nghi phạm cung cấp thông tin cá nhân.
  • .Đó chỉ là một tiểu tiết thôi.

AI