Dịch

detalle

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/deˈtaʝe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chi tiếtdanh từdetail
  2. Cử chỉ đẹp, sự chu đáodanh từnice gesture, beau geste, attention
  3. Món quà nhỏdanh từsmall gift
  4. Dạng chia của detallarđộng từinflection of detallar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detalleDạng gốc (base form)
  2. detallesSố nhiều (plural)
  3. detallitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cuidar los detallesChăm chút từng chi tiết
en detalleMột cách chi tiết
entrar en detallesĐi vào chi tiết
pasar por alto un detalleBỏ qua một chi tiết
tener un detalleBày tỏ sự chu đáo
al detalletrạng từMột cách chi tiết
menudo detalleMột chi tiết vặt vãnh
analizar en detallePhân tích chi tiết

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dạng giả định hiện tại ngôi 1/3 số ít
  1. first/third-person singular present subjunctive

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã mô tả chi tiết những gì đã xảy ra.
  • .Đừng bỏ qua một chi tiết quan trọng như vậy.
  • .Ngay cả chi tiết nhỏ nhất cũng làm anh ấy khó chịu.

AI