details là ngôi thứ ba số ít hiện tại của detail
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chi tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual feature, fact, or other item, considered separately from the whole of which it is a part.
- Thông tin cá nhândanh từđếm được (countable)A person's name, address and other personal information.
- Tiểu tiết, việc vụn vặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part considered trivial enough to ignore.
- Trình bày chi tiết, liệt kê cụ thểđộng từngoại động từ (transitive)To explain in detail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in detailchi tiếtThis issue will be discussed in more detail in the next chapter.Vấn đề này sẽ được thảo luận kỹ hơn ở chương sau.
- details about sthchi tiết về cái gìThey didn't give any details about the game.Họ không đưa ra chi tiết nào về trận đấu.
- detail sthtrình bày chi tiết cái gì
- be detailed (to do sth)được phân công làm gìSeveral of the men were detailed to form a search party.Vài người trong số họ được phân công lập đội tìm kiếm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attention to detail | Sự chú ý đến chi tiết | |
| contact detailsdanh từ | danh từ | Thông tin liên hệ |
| fine detail | Chi tiết tinh xảo | |
| go into detailđộng từ | động từ | Đi vào chi tiết |
| in detailcụm giới từ | cụm giới từ | Chi tiết, tỉ mỉ, cặn kẽ |
| minor detail | Tiểu tiết | |
| into detailcụm giới từ | cụm giới từ | Kỹ càng; bao gồm mọi chi tiết |
| security detaildanh từ | danh từ | Nhóm, được tư nhân thuê hoặc làm việc cho chính phủ, được giao nhiệm vụ đảm bảo an ninh cá nhân cho một cá nhân hoặc một nhóm |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Chi tiết nhỏ
- đếm được (countable)Chi tiết nhỏ, điểm dễ bỏ sótA part small enough to escape casual notice.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc detailNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidétail
- từ tiếng Pháp cổdetail
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mọi chi tiết đều quan trọng.
- .Viên cảnh sát bắt giữ đã yêu cầu nghi phạm cung cấp thông tin cá nhân.
- .Đó chỉ là một tiểu tiết thôi.
Xuất hiện ở từ khác
- detailsdễ nhầmdetail là dạng số ít, thường dùng khi nói một yếu tố cụ thể
- factđồng nghĩachi tiết cụ thể của một vấn đề
- informationđồng nghĩaNhấn mạnh vào từng chi tiết cụ thể trong một tập hợp thông tin.
- particularđồng nghĩatương đương; một phần nhỏ được nêu riêng
- profiletrái nghĩangược lại, cung cấp thông tin chi tiết
- specificđồng nghĩaThông tin chi tiết.