Nghĩa chính
- Chi tiết, tỉ mỉ, cặn kẽcụm giới từThoroughly; including every detail; with all particulars.
- Đánh tỉa, tiêu hao từng bộ phậncụm giới từBy engaging small sections of an enemy army rather than fighting a single pitched battle against the entire enemy force.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| explain in detail | Giải thích chi tiết | |
| describe in detail | Mô tả chi tiết | |
| described in detail | Mô tả chi tiết | |
| into detailcụm giới từ | cụm giới từ | Kỹ càng; bao gồm mọi chi tiết |
Ví dụ
- .Chương trình đã được nghiên cứu chi tiết.
- , , . .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- overalltrái nghĩanghĩa ngược, nhấn mạnh chi tiết