Dịch

detachment

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tính độc lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of detaching; separation.
  2. Sự tách rời, tình trạng cô lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being detached or disconnected; insulation.
  3. Sự thờ ơ, sự lãnh đạmdanh từkhông đếm được (uncountable)Indifference to the concerns of others; disregard; nonchalance; aloofness.
  4. Sự khách quan, sự vô tưdanh từkhông đếm được (uncountable)Absence of bias; impartiality; objectivity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detachmentDạng gốc (base form)
  2. detachmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

emotional detachmentSự xa cách cảm xúc
military detachmentPhân đội quân sự
retinal detachmentBong võng mạc
sense of detachmentCảm giác tách biệt
semi-detachmentdanh từTrạng thái nửa tách rời

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự tách phân đội
  1. không đếm được (uncountable)Sự tách phân đội, sự điều độngThe separation of a military unit from the main body for a particular purpose or special mission.

Nguồn gốc (etymology)

detach-ment

  1. mượn từ tiếng Phápdétachement

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đây chính là phân đội đó.
  • .Phân đội của chúng tôi đã chịu thất bại.
  • .Phân đội đã chiến đấu dũng cảm.

AI