Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tính độc lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of detaching; separation.
- Sự tách rời, tình trạng cô lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being detached or disconnected; insulation.
- Sự thờ ơ, sự lãnh đạmdanh từkhông đếm được (uncountable)Indifference to the concerns of others; disregard; nonchalance; aloofness.
- Sự khách quan, sự vô tưdanh từkhông đếm được (uncountable)Absence of bias; impartiality; objectivity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- detachmentDạng gốc (base form)
- detachmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emotional detachment | Sự xa cách cảm xúc | |
| military detachment | Phân đội quân sự | |
| retinal detachment | Bong võng mạc | |
| sense of detachment | Cảm giác tách biệt | |
| semi-detachmentdanh từ | danh từ | Trạng thái nửa tách rời |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự tách phân đội
- không đếm được (uncountable)Sự tách phân đội, sự điều độngThe separation of a military unit from the main body for a particular purpose or special mission.
Xuất hiện ở từ khác
- unitđồng nghĩaChỉ một phân đội hoặc bộ phận nhỏ hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc detachmentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đây chính là phân đội đó.
- .Phân đội của chúng tôi đã chịu thất bại.
- .Phân đội đã chiến đấu dũng cảm.