Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- hình bên, góc nghiêngdanh từB1đếm được (countable)Side view of a person's head or an object.
- hồ sơ người dùng, trang cá nhândanh từB1đếm được (countable)A page or field where users enter personal information online.
- hồ sơ, tiểu sử tóm tắtdanh từB2đếm được (countable)A short summary of information about a person.
- độ nổi bật, vị thếdanh từB2không đếm được (uncountable)The degree of public attention or reputation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in profilenghiêng mặta picture of the president in profilemột bức ảnh tổng thống nghiêng mặt
- profile sb/sthviết tiểu sử ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| company profile | Hồ sơ công ty | |
| high profiledanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Vị trí gây chú ý |
| keep a low profileđộng từ | động từ | Tránh gây chú ý, kín tiếng |
| low profiledanh từ | danh từ | Kín tiếng, không phô trương |
| raise someone's profile | Nâng cao vị thế của ai | |
| user profile | Hồ sơ người dùng | |
| profile a market | Phân tích thị trường | |
| profile picture | Ảnh đại diện |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Đường nét
- đếm được (countable)Đường nét, hình dáng bên ngoài, đường viềnThe outermost shape, view, or edge of an object.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đường nét
Họ từ (word family)
cùng gốc profileNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápprofil
- từ tiếng Ýprofilo“a border”
- từ tiếng Latinhpro“before”
Cùng gốc (doublet)purfle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiếc trâm cài khắc họa góc nghiêng khuôn mặt của một người phụ nữ thời Victoria.
- .Tôi đã thay đổi ảnh avatar của mình.
- .Lực lượng hành pháp đã lập hồ sơ về nghi phạm.