Dịch

profile

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. hình bên, góc nghiêngdanh từB1đếm được (countable)Side view of a person's head or an object.
  2. hồ sơ người dùng, trang cá nhândanh từB1đếm được (countable)A page or field where users enter personal information online.
  3. hồ sơ, tiểu sử tóm tắtdanh từB2đếm được (countable)A short summary of information about a person.
  4. độ nổi bật, vị thếdanh từB2không đếm được (uncountable)The degree of public attention or reputation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. profileNguyên thể (infinitive)
  2. profilesSố nhiều (plural)
  3. profiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. profilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in profilenghiêng mặta picture of the president in profilemột bức ảnh tổng thống nghiêng mặt
  • profile sb/sthviết tiểu sử ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

company profileHồ sơ công ty
high profiledanh từ, tính từVị trí gây chú ý
keep a low profileđộng từTránh gây chú ý, kín tiếng
low profiledanh từKín tiếng, không phô trương
raise someone's profileNâng cao vị thế của ai
user profileHồ sơ người dùng
profile a marketPhân tích thị trường
profile pictureẢnh đại diện

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Đường nét
  1. đếm được (countable)Đường nét, hình dáng bên ngoài, đường viềnThe outermost shape, view, or edge of an object.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đường nét

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápprofil
  2. từ tiếng Ýprofilo“a border”
  3. từ tiếng Latinhpro“before”

Cùng gốc (doublet)purfle

Ví dụ

  • .Chiếc trâm cài khắc họa góc nghiêng khuôn mặt của một người phụ nữ thời Victoria.
  • .Tôi đã thay đổi ảnh avatar của mình.
  • .Lực lượng hành pháp đã lập hồ sơ về nghi phạm.

AI