Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đường nétdanh từAn outline, boundary or border, usually of curved shape.
- Đường đồng mứcdanh từA line on a map or chart delineating those points which have the same altitude or other plotted quantity: a contour line or isopleth; (metonymically) the landform or its surface.
- Âm phứcdanh từa speech sound which behaves as a single segment, but which makes an internal transition from one quality, place, or manner to another.
- Uốn theo, viền quanhđộng từngoại động từ (transitive)To form a more or less curved boundary or border upon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contourNguyên thể (infinitive)
- contoursSố nhiều (plural)
- contouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- contouringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- contour (sth)tạo khối (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| body contour | Đường cong cơ thể | |
| contour linedanh từ | danh từ | Đường đẳng trị, đường đồng mức |
| contour mapdanh từ | danh từ | Bản đồ đường đồng mức |
| follow the contour | Men theo đường nét | |
| contour tonedanh từ | danh từ | Thanh điệu có cao độ thay đổi trong âm tiết |
| contour chaseđộng từ | động từ | Lái máy bay ở độ cao thấp, theo hình dạng của mặt đất bên dưới |
| contour diaperdanh từ | danh từ | Chiếc tã phẳng đã có hình đồng hồ cát nên việc gấp lại là không cần thiết |
| contour featherdanh từ | danh từ | Các chiếc lông vũ có trục trung tâm (rachis), thường có các cánh gồm các ngạnh |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Nét phác họa
- Nét phác họa, đường nét chungA general description giving the most important points.
Họ từ (word family)
cùng gốc contour- contournéĐối mặt với sự nham hiểm thay vì dextertính từ
- contouriteTrầm tích trầm tích được tạo ra bởi dòng chảy đáy nước sâu do nhiệt muối gây ra, có thể bị ảnh hưởng bởi lực gió hoặc thủy triềudanh từ
- contourletBất kỳ nhóm đường viền có khoảng cách gần nhau nào được sử dụng trong xử lý hình ảnhdanh từ
- contourableCó thể tạo đường viềntính từ
Ví dụ
- Đường nét cản gió thấp của một chiếc ô tô hiện đại.
- — 2026 .Nhưng dự luật này sẽ phải trả một cái giá đắt — điều sẽ làm phức tạp thêm triển vọng của nó ngay cả khi được toàn thể Hạ viện thông qua trong tuần này và sẽ định hình bầu không khí chính trị trước thềm cuộc bầu cử giữa kỳ năm 2026.
- .Mẫu hóa thạch đã được chứng minh là mẫu đầu tiên cùng loại để lộ toàn bộ đường nét của vây đuôi.
Xuất hiện ở từ khác
- profileđồng nghĩatập trung vào đường viền