Dịch

contour

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đường nétdanh từAn outline, boundary or border, usually of curved shape.
  2. Đường đồng mứcdanh từA line on a map or chart delineating those points which have the same altitude or other plotted quantity: a contour line or isopleth; (metonymically) the landform or its surface.
  3. Âm phứcdanh từa speech sound which behaves as a single segment, but which makes an internal transition from one quality, place, or manner to another.
  4. Uốn theo, viền quanhđộng từngoại động từ (transitive)To form a more or less curved boundary or border upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contourNguyên thể (infinitive)
  2. contoursSố nhiều (plural)
  3. contouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. contouringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contour (sth)tạo khối (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

body contourĐường cong cơ thể
contour linedanh từĐường đẳng trị, đường đồng mức
contour mapdanh từBản đồ đường đồng mức
follow the contourMen theo đường nét
contour tonedanh từThanh điệu có cao độ thay đổi trong âm tiết
contour chaseđộng từLái máy bay ở độ cao thấp, theo hình dạng của mặt đất bên dưới
contour diaperdanh từChiếc tã phẳng đã có hình đồng hồ cát nên việc gấp lại là không cần thiết
contour featherdanh từCác chiếc lông vũ có trục trung tâm (rachis), thường có các cánh gồm các ngạnh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Nét phác họa
  1. Nét phác họa, đường nét chungA general description giving the most important points.

Nguồn gốc (etymology)

con-tour

  1. mượn từ tiếng Phápcontour

Ví dụ

  • Đường nét cản gió thấp của một chiếc ô tô hiện đại.
  • — 2026 .Nhưng dự luật này sẽ phải trả một cái giá đắt — điều sẽ làm phức tạp thêm triển vọng của nó ngay cả khi được toàn thể Hạ viện thông qua trong tuần này và sẽ định hình bầu không khí chính trị trước thềm cuộc bầu cử giữa kỳ năm 2026.
  • .Mẫu hóa thạch đã được chứng minh là mẫu đầu tiên cùng loại để lộ toàn bộ đường nét của vây đuôi.

AI